ba hoa

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp bavard

Cách phát âm

Động từ

ba hoa

  1. (Tt.) Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang.
    Nó chỉ ba hoa thế thôi chứ có biết gì đâu.
    Ăn nói ba hoa một tấc lên trời.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác