ba phải

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

ba phải

  1. Đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình.
    Con người ba phải.
    Thái độ ba phải.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác