background

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

background (số nhiều backgrounds) /ˈbæk.ˌɡrɑʊnd/

  1. Phía sau.
  2. Nền.
    a dress with red sports on a white background — áo nền trắng chấm đỏ
  3. Tình trạng không có tên tuổi; địa vị không quan trọng.
  4. Kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm.
  5. (Điện ảnh; radiô) Nhạc nền.
  6. (Nghĩa bóng) Bối cảnh.

Đồng nghĩa[sửa]

bối cảnh

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]