bacon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
bacon (không đếm được) /ˈbeɪ.kən/
[sửa] Thành ngữ
- to bring home the bacon: (Từ lóng) Mang tiền về nhà; thành công đạt thắng lợi trong công việc.
- to save one's bacon: Xem save.
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| bacon /be.kɔn/ |
bacons /be.kɔn/ |
bacon gđ /be.kɔn/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)