baigneur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực baigneur
/bɛ.ɲœʁ/
baigneurs
/bɛ.ɲœʁ/
Giống cái baigneuse
/bɛ.ɲøz/
baigneuses
/bɛ.ɲøz/

baigneur /bɛ.ɲœʁ/

  1. Người tắm.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Người coi bãi tắm, người phục vụbể tắm.

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
baigneur
/bɛ.ɲœʁ/
baigneurs
/bɛ.ɲœʁ/

baigneur /bɛ.ɲœʁ/

  1. Púp (bằng sành hay nhựa).

Tham khảo [sửa]