balandis

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Litva[sửa]

Danh từ[sửa]

balandis  (số nhiều balandžiai), biến trọng âm thứ 2

  1. Tháng bốn.
  2. Chim bồ câu.