balm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

balm /ˈbɑːlm/

  1. Nhựa thơm, bôm.
  2. Cây chi nhựa thơm.
  3. Dầu thơm, dầu cù là.
  4. Hương thơm.
  5. Niềm an ủi.
  6. Tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh... ).

Tham khảo