ban đêm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɐːn˧˧ ɗem˧˧ ɓɐːŋ˧˥ ɗem˧˥ ɓɐːŋ˧˧ ɗem˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɐːn˧˥ ɗem˧˥ ɓɐːn˧˥˧ ɗem˧˥˧

[sửa] Danh từ

ban đêm

  1. Khoảng thời gian của một đêm, đối lập với ban ngày.
    Anh ấầy hay sốt về ban đêm .
    Ban đêm làng xóm im lìm.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa