ban ngày
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.2.1
Trái nghĩa
1.2.2
Dịch
1.3
Tham khảo
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/ɓɐːn
33
ŋɐj
21
/
Danh từ
ban ngày
Khoảng
thời gian
trong
ngày
, trước
lúc
trời
tối
.
Ở đây
ban ngày
thì nóng, ban đêm thì lại lạnh.
Trái nghĩa
ban đêm
Dịch
Tiếng Anh
:
daytime
,
day
Tiếng Tây Ban Nha
:
día
gđ
Tiếng Trung Quốc
:
白
天
(
bạch
thiên
,
báitiān
)
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ
|
Danh từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Phiên bản ngôn ngữ khác
Français
Nederlands
Türkçe