bands
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
bands
- Động từ band chia ở ngôi thứ ba số ít.
[sửa] Chia động từ
band
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to band | |||||
| Phân từ hiện tại | banding | |||||
| Phân từ quá khứ | banded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | band | band hoặc bandest¹ | bands hoặc bandeth¹ | band | band | band |
| Quá khứ | banded | banded, hoặc bandedst¹ | banded | banded | banded | banded |
| Tương lai | will/shall² band | will/shall band hoặc wilt/shalt¹ band | will/shall band | will/shall band | will/shall band | will/shall band |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | band | band hoặc bandest¹ | band | band | band | band |
| Quá khứ | banded | banded | banded | banded | banded | banded |
| Tương lai | were to band hoặc should band | were to band hoặc should band | were to band hoặc should band | were to band hoặc should band | were to band hoặc should band | were to band hoặc should band |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | band | — | let’s band | band | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.