banni

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực banni
/ba.ni/
bannis
/ba.ni/
Giống cái bannie
/ba.ni/
bannis
/ba.ni/

banni /ba.ni/

  1. Bị tội biệt xứ.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực banni
/ba.ni/
bannis
/ba.ni/
Giống cái bannie
/ba.ni/
bannis
/ba.ni/

banni /ba.ni/

  1. Người biệt xứ.

Tham khảo[sửa]