bao tử

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

bao tử
bao tử

Cách phát âm

Danh từ

bao tử

  1. (Thường dùng sau danh từ) Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non.
    Lợn bao tử.
    Mướp bao tử.
  2. (Phương ngữ) Dạ dày.

Dịch

dạ dày

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác