bao tay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːw˧˧ taj˧˧ ɓaːw˧˥ taj˧˥ ɓaːw˧˧ taj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːw˧˥ taj˧˥ ɓaːw˧˥˧ taj˧˥˧

Danh từ [sửa]

bao tay

  1. Tất tay (thường của trẻ sơ sinh).
  2. Túi nhỏ, thon để bao tay người chết.

Tham khảo [sửa]