bare
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
bare /ˈbɛr/
- Trần, trần truồng, trọc.
- to have one's head bare — để đầu trần
- a bare hillside — sườn đồi trọc
- to lay bare — bóc trần
- Trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ.
- the house looks bare — ngôi nhà trông trống rỗng
- to be bare of money — rỗng túi, không một xu dính túi
- Vừa đủ, tối thiểu.
- to earn a bare living — kiếm vừa đủ sống
- bare possibility — khả năng tối thiểu
- (Vật lý) Không được cách điện, trần.
[sửa] Thành ngữ
- [as] bare as the palm of one's hand: Hoàn toàn trơ trụi, hoàn toàn trống không.
- to believe someone's bare word
- to believe a thing on someone's bare word: Ai nói gì tin nấy.
- in one's bare skin: Trần như nhộng.
[sửa] Ngoại động từ
bare ngoại động từ /ˈbɛr/
- Làm trụi, lột, bóc trần, để lô.
- to bare one's head — lột mũ ra, bỏ mũ ra
- Thổ lộ, bóc lột.
- to bare one's heart — thổ lộ tâm tình
- Tuốt (gươm) ra khỏi vỏ.
[sửa] Chia động từ
bare
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bare | |||||
| Phân từ hiện tại | baring | |||||
| Phân từ quá khứ | bared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bare | bare hoặc barest¹ | bares hoặc bareth¹ | bare | bare | bare |
| Quá khứ | bared | bared, hoặc baredst¹ | bared | bared | bared | bared |
| Tương lai | will/shall² bare | will/shall bare hoặc wilt/shalt¹ bare | will/shall bare | will/shall bare | will/shall bare | will/shall bare |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bare | bare hoặc barest¹ | bare | bare | bare | bare |
| Quá khứ | bared | bared | bared | bared | bared | bared |
| Tương lai | were to bare hoặc should bare | were to bare hoặc should bare | were to bare hoặc should bare | were to bare hoặc should bare | were to bare hoặc should bare | were to bare hoặc should bare |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bare | — | let’s bare | bare | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)