bark
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bark /ˈbɑːrk/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Động từ
bark /ˈbɑːrk/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
bark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bark | |||||
| Phân từ hiện tại | barking | |||||
| Phân từ quá khứ | barked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bark | bark hoặc barkest¹ | barks hoặc barketh¹ | bark | bark | bark |
| Quá khứ | barked | barked, hoặc barkedst¹ | barked | barked | barked | barked |
| Tương lai | will/shall² bark | will/shall bark hoặc wilt/shalt¹ bark | will/shall bark | will/shall bark | will/shall bark | will/shall bark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bark | bark hoặc barkest¹ | bark | bark | bark | bark |
| Quá khứ | barked | barked | barked | barked | barked | barked |
| Tương lai | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bark | — | let’s bark | bark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
bark /ˈbɑːrk/
- Vỏ cây.
- Vỏ (cây để) thuộc da.
- (Từ lóng) Da.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Vỏ canh ki na ((cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin.
[sửa] Thành ngữ
- to come (go) between the bark and the tree: Dính vào câu chuyện gia đình nhà người ta, can thiệp vào chuyện riêng của vợ chồng người ta.
- a man with the bark on: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người thô lỗ, vụng về.
- to take the bark off something: làm giảm giá trị của cái gì; làm giảm vẻ đẹp của cái gì.
[sửa] Ngoại động từ
bark ngoại động từ /ˈbɑːrk/
- Lột vỏ, bóc vỏ (cây).
- (Âm nhạc) Làm sầy da, làm tuột da.
- Thuộc (da) bằng vỏ cây.
- Phủ một lớp vỏ cứng.
[sửa] Chia động từ
bark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bark | |||||
| Phân từ hiện tại | barking | |||||
| Phân từ quá khứ | barked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bark | bark hoặc barkest¹ | barks hoặc barketh¹ | bark | bark | bark |
| Quá khứ | barked | barked, hoặc barkedst¹ | barked | barked | barked | barked |
| Tương lai | will/shall² bark | will/shall bark hoặc wilt/shalt¹ bark | will/shall bark | will/shall bark | will/shall bark | will/shall bark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bark | bark hoặc barkest¹ | bark | bark | bark | bark |
| Quá khứ | barked | barked | barked | barked | barked | barked |
| Tương lai | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bark | — | let’s bark | bark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
bark /ˈbɑːrk/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)