baroquisme
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
baroquisme gđ
- (Kiến trúc, hội họa) Tính hoa mỹ kỳ cục.
- (Kiến trúc, hội họa) Khuynh hướng baroc, khuynh hướng hoa mỹ kỳ cục.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)