barracks

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

barracks

  1. Động từ barrack chia ở ngôi thứ ba số ít.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

barracks

  1. Trại lính; doanh trại.
  2. As punishment, the men were confined to barracks.
  3. Mọi người bị trừng phạt, không được phép ra khỏi doanh trại.
    There used to be a barracks in this town — trước kia thành phố này từng có một trại lính
  4. Toà nhà to xấu xí.
    Their house was a great barracks of a place — nhà của họ là một toà nhà to xấu xí như cái trại lính

Tham khảo[sửa]