barracks
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
barracks
- Động từ barrack chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
barrack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to barrack | |||||
| Phân từ hiện tại | barracking | |||||
| Phân từ quá khứ | barracked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | barrack | barrack hoặc barrackest¹ | barracks hoặc barracketh¹ | barrack | barrack | barrack |
| Quá khứ | barracked | barracked hoặc barrackedst¹ | barracked | barracked | barracked | barracked |
| Tương lai | will/shall² barrack | will/shall barrack hoặc wilt/shalt¹ barrack | will/shall barrack | will/shall barrack | will/shall barrack | will/shall barrack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | barrack | barrack hoặc barrackest¹ | barrack | barrack | barrack | barrack |
| Quá khứ | barracked | barracked | barracked | barracked | barracked | barracked |
| Tương lai | were to barrack hoặc should barrack | were to barrack hoặc should barrack | were to barrack hoặc should barrack | were to barrack hoặc should barrack | were to barrack hoặc should barrack | were to barrack hoặc should barrack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | barrack | — | let’s barrack | barrack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
barracks
- Trại lính; doanh trại.
- As punishment, the men were confined to barracks.
- Mọi người bị trừng phạt, không được phép ra khỏi doanh trại.
- There used to be a barracks in this town — trước kia thành phố này từng có một trại lính
- Toà nhà to xấu xí.
- Their house was a great barracks of a place — nhà của họ là một toà nhà to xấu xí như cái trại lính
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)