basere
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å basere |
| Hiện tại chỉ ngôi | baserer |
| Quá khứ | baserte |
| Động tính từ quá khứ | basert |
| Động tính từ hiện tại | — |
basere
- Căn cứ vào, đặt nền tảng vào, dựa vào.
- Hjelpen er basert på frivillige gaver.
- å basere seg på noe — Nhằm vào, nhằm vào việc gì.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)