basilica
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
basilica (số nhiều basilicas) /bə.ˈsɪ.lɪ.kə/
- (Công giáo) Vương cung thánh đường.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) La Mã hoàng cung.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) La Mã pháp đình.
- Nhà thờ xây sâu với hai dãy cột.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)