basta

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Thán từ[sửa]

basta

  1. Đủ rồi!
    Nå gjør du som jeg sier, og dermed basta!

Tham khảo[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ đồng âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức basto bastos
Giống cái basta bastas

basta gc

  1. Xem basto.

Nội động từ[sửa]

bastar nội động từ

  1. Xem bastar.

Chia động từ[sửa]

Tiếng Thụy Điển[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Nội động từ[sửa]

basta nội động từ

  1. Tắm hơi.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Thán từ[sửa]

basta

  1. Thôi!

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Ý[sửa]

Nội động từ[sửa]

basta nội động từ

  1. Xem bastare.

Thán từ[sửa]

basta!

  1. Thôi!
  2. Đủ rồi!

Thành ngữ[sửa]

  • basta cosi?: Có đủ không?