bathos
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bathos /ˈbeɪ.ˌθɑːs/
- Chỗ sâu, vực thẳm.
- the bathos of stupidity — sự ngu đần tột bực
- (Văn học) Sự tầm thường; sự rơi tõm từ chỗ trang nghiêm đến chỗ lố bịch (lối hành văn).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)