batsman
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
batsman /ˈbæt.smən/
- (Thể dục,thể thao) Vận động viên bóng chày, vận động viên crickê.
- Người hướng dẫn (máy bay) hạ cánh (xuống tàu sân bay).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)