batte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
batte
/bat/
battes
/bat/

batte gc

  1. Cái vồ.
  2. Que đánh .
  3. (Thể dục thể thao) Gậy (chơi crickê.. ).
  4. Sự dát mỏng.
    La batte de l’or — sự dát mỏng vàng

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]