battle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
battle /ˈbæ.tᵊl/
- Trận đánh; cuộc chiến đấu.
- Chiến thuật.
[sửa] Thành ngữ
- battle royal: Trận loạn đả.
- to fight somebody's battle for him: Đánh hộ cho người nào hưởng; làm cỗ sẵn cho ai.
- general's battle: Trận thắng do tài chỉ huy.
- soldier's battle: Trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm.
[sửa] Nội động từ
battle nội động từ /ˈbæ.tᵊl/
[sửa] Chia động từ
battle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to battle | |||||
| Phân từ hiện tại | battling | |||||
| Phân từ quá khứ | battled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | battle | battle hoặc battlest¹ | battles hoặc battleth¹ | battle | battle | battle |
| Quá khứ | battled | battled, hoặc battledst¹ | battled | battled | battled | battled |
| Tương lai | will/shall² battle | will/shall battle hoặc wilt/shalt¹ battle | will/shall battle | will/shall battle | will/shall battle | will/shall battle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | battle | battle hoặc battlest¹ | battle | battle | battle | battle |
| Quá khứ | battled | battled | battled | battled | battled | battled |
| Tương lai | were to battle hoặc should battle | were to battle hoặc should battle | were to battle hoặc should battle | were to battle hoặc should battle | were to battle hoặc should battle | were to battle hoặc should battle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | battle | — | let’s battle | battle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)