baug
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy[sửa]
Danh từ[sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | baug | baugen |
| Số nhiều | bauger | baugene |
baug gđ
- L. (Hải) Mũi tàu.
- Skipet gikk så sjøen fosset om baugen.
- Phía.
- Det krydde av folk på alle bauger og kanter. — Đông người, nhiều người ở
- Khắp mọi phía.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)