beck
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
beck /ˈbɛk/
- Suối (ở núi).
[sửa] Danh từ
beck /ˈbɛk/
[sửa] Thành ngữ
- to be at someone's beck and call: Hoàn toàn chịu sự sai khiến của ai; ngoan ngoãn phục tùng ai.
[sửa] Động từ
beck /ˈbɛk/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)