beef
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ buef, từ boef (“con bò”), từ tiếng Latinh bōs. Cùng nguồn gốc với bovine. So sánh với tiếng Pháp bœuf.
[sửa] Danh từ
beef (số nhiều beef hay beefs hay beeves)
- Thịt bò.
- Con bò.
- (Cổ, thường số nhiều) Bò thịt (để giết ăn thịt).
- Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).
- (
Mỹ; lóng) Lời phàn nàn, lời than vãn.
[sửa] Đồng nghĩa
- thịt bò
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Nội động từ
beef nội động từ
[sửa] Chia động từ
beef
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to beef | |||||
| Phân từ hiện tại | beefing | |||||
| Phân từ quá khứ | beefed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | beef | beef | beefs | beef | beef | beef |
| Quá khứ | beefed | beefed | beefed | beefed | beefed | beefed |
| Tương lai | will/shall¹ beef | will/shall beef | will/shall beef | will/shall beef | will/shall beef | will/shall beef |
| Lối cầu khẩn | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | beef | beef | beef | beef | beef | beef |
| Quá khứ | beefed | beefed | beefed | beefed | beefed | beefed |
| Tương lai | were to beef hoặc should beef | were to beef hoặc should beef | were to beef hoặc should beef | were to beef hoặc should beef | were to beef hoặc should beef | were to beef hoặc should beef |
| Lối mệnh lệnh | — | you | — | we | you | — |
| Hiện tại | — | beef | — | let’s beef | beef | — |
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Thành ngữ
- to beef up
- Trở nên mạnh mẽ; trở nên vững chắc.
- (
Mỹ; quân sự) Tăng cường (về quân sự).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)