beetle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

beetle

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

beetle /ˈbi.tᵊl/

  1. Cái chày.

[sửa] Thành ngữ

  • between the beetle and the block: Trên đe dưới búa.

[sửa] Ngoại động từ

beetle ngoại động từ /ˈbi.tᵊl/

  1. Giã bằng chày, đập bằng chày.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Danh từ

beetle /ˈbi.tᵊl/

  1. (Động vật học) Bọ cánh cứng.
  2. (Thông tục) Con gián ((cũng) black beetle).
  3. Người cận thị.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Nội động từ

beetle nội động từ /ˈbi.tᵊl/

  1. (Từ lóng) Đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along).
  2. Đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

beetle nội động từ /ˈbi.tᵊl/

  1. Cheo leo, nhô ra (tảng đá).
  2. Treo trên sợi tóc (số phận).

[sửa] Tính từ

beetle /ˈbi.tᵊl/

  1. Cheo leo, nhô ra (tảng đá).
  2. Cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày).
  3. Rậm như sâu róm (lông mày).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa