begavelse
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | begavelse | begavelsen |
| Số nhiều | begavelser | begavelsene |
begavelse gđ
- Tài năng, khiếu, năng khiếu.
- Hun har naturlig begavelse for musikk.
- Nhân tài, người có tài.
- Hun er en musikalsk begavelse.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)