behove
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
behove ngoại động từ /bɪ.ˈhoʊv/
[sửa] Chia động từ
behove
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to behove | |||||
| Phân từ hiện tại | behoving | |||||
| Phân từ quá khứ | behoved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | behove | behove hoặc behovest¹ | behoves hoặc behoveth¹ | behove | behove | behove |
| Quá khứ | behoved | behoved, hoặc behovedst¹ | behoved | behoved | behoved | behoved |
| Tương lai | will/shall² behove | will/shall behove hoặc wilt/shalt¹ behove | will/shall behove | will/shall behove | will/shall behove | will/shall behove |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | behove | behove hoặc behovest¹ | behove | behove | behove | behove |
| Quá khứ | behoved | behoved | behoved | behoved | behoved | behoved |
| Tương lai | were to behove hoặc should behove | were to behove hoặc should behove | were to behove hoặc should behove | were to behove hoặc should behove | were to behove hoặc should behove | were to behove hoặc should behove |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | behove | — | let’s behove | behove | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)