bekken

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bekken bekkenet
Số nhiều bekken, bekkener bekkena, bekkenene

bekken

  1. Xương chậu.
    Et trangt bekken gjør det vanskelig å føde.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bekken bekkenø
Số nhiều bekken, bekkener bekkena, bekkenene

bekken

  1. Cái , cái chậu (cho người bệnh tiểu tiện).
    Hvis man ikke klarer å gå på toalettet selv, må man ligge på bekken.

Tham khảo[sửa]