bekken
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | bekken | bekkenet |
| Số nhiều | bekken/bekkener | bekkena/bekkenene |
bekken gđ
Từ dẫn xuất [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | bekken | bekkenø |
| Số nhiều | bekken/bekkener | bekkena/bekkenene |
bekken gđ
- Cái bô, cái chậu (cho người bệnh tiểu tiện).
- Hvis man ikke klarer å gå på toalettet selv, må man ligge på bekken.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)