belie
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
belie ngoại động từ /bɪ.ˈlɑɪ/
- Gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm.
- his manners belie his true character — thái độ cử chỉ của anh ta làm cho người ta có một ấn tượng sai lầm về tính tình thực của anh
- Không làm đúng với (lời hứa... ), không giữ (lời hứa).
- to belie one's promise — không giữ lời hứa
- Nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏ là sai.
- acts belie words — lời nói và việc làm trái nhau, lời nói và việc làm không đi đôi với nhau
- Không thực hiện được (hy vọng...).
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Vây quanh, bao quanh.
[sửa] Chia động từ
belie
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to belie | |||||
| Phân từ hiện tại | belying | |||||
| Phân từ quá khứ | belied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | belie | belie hoặc beliest¹ | belies hoặc belieth¹ | belie | belie | belie |
| Quá khứ | belied | belied, hoặc beliedst¹ | belied | belied | belied | belied |
| Tương lai | will/shall² belie | will/shall belie hoặc wilt/shalt¹ belie | will/shall belie | will/shall belie | will/shall belie | will/shall belie |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | belie | belie hoặc beliest¹ | belie | belie | belie | belie |
| Quá khứ | belied | belied | belied | belied | belied | belied |
| Tương lai | were to belie hoặc should belie | were to belie hoặc should belie | were to belie hoặc should belie | were to belie hoặc should belie | were to belie hoặc should belie | were to belie hoặc should belie |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | belie | — | let’s belie | belie | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Đồng nghĩa
- gây một ấn tượng sai lầm
- nói ngược lại
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)