belie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

belie ngoại động từ /bɪ.ˈlɑɪ/

  1. Gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm.
    his manners belie his true character — thái độ cử chỉ của anh ta làm cho người ta có một ấn tượng sai lầm về tính tình thực của anh
  2. Không làm đúng với (lời hứa... ), không giữ (lời hứa).
    to belie one's promise — không giữ lời hứa
  3. Nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏsai.
    acts belie words — lời nói và việc làm trái nhau, lời nói và việc làm không đi đôi với nhau
  4. Không thực hiện được (hy vọng...).
  5. (Từ cũ, nghĩa cũ) Vây quanh, bao quanh.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Đồng nghĩa

gây một ấn tượng sai lầm
nói ngược lại

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa