belied
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh[sửa]
Động từ[sửa]
belied
Chia động từ[sửa]
belie
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to belie | |||||
| Phân từ hiện tại | belying | |||||
| Phân từ quá khứ | belied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | belie | belie hoặc beliest¹ | belies hoặc belieth¹ | belie | belie | belie |
| Quá khứ | belied | belied hoặc beliedst¹ | belied | belied | belied | belied |
| Tương lai | will/shall² belie | will/shall belie hoặc wilt/shalt¹ belie | will/shall belie | will/shall belie | will/shall belie | will/shall belie |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | belie | belie hoặc beliest¹ | belie | belie | belie | belie |
| Quá khứ | belied | belied | belied | belied | belied | belied |
| Tương lai | were to belie hoặc should belie | were to belie hoặc should belie | were to belie hoặc should belie | were to belie hoặc should belie | were to belie hoặc should belie | were to belie hoặc should belie |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | belie | — | let’s belie | belie | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.