belittling
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Động từ[sửa]
belittling
Chia động từ[sửa]
belittle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to belittle | |||||
| Phân từ hiện tại | belittling | |||||
| Phân từ quá khứ | belittled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | belittle | belittle hoặc belittlest¹ | belittles hoặc belittleth¹ | belittle | belittle | belittle |
| Quá khứ | belittled | belittled hoặc belittledst¹ | belittled | belittled | belittled | belittled |
| Tương lai | will/shall² belittle | will/shall belittle hoặc wilt/shalt¹ belittle | will/shall belittle | will/shall belittle | will/shall belittle | will/shall belittle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | belittle | belittle hoặc belittlest¹ | belittle | belittle | belittle | belittle |
| Quá khứ | belittled | belittled | belittled | belittled | belittled | belittled |
| Tương lai | were to belittle hoặc should belittle | were to belittle hoặc should belittle | were to belittle hoặc should belittle | were to belittle hoặc should belittle | were to belittle hoặc should belittle | were to belittle hoặc should belittle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | belittle | — | let’s belittle | belittle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ[sửa]
belittling /bɪ.ˈlɪ.tᵊ.liɳ/
- làm giảm uy tín, làm giảm giá trị.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)