bellwether
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- IPA: /ˈbɛl.wɛ.ðə/ (Anh), /ˈbɛl.wɛ.ðər/ (Mỹ)
Từ nguyên [sửa]
Từ bell + wether. Mới đầu là con cừu đeo chuông vào cổ để dẫn đàn.
Danh từ [sửa]
bellwether (số nhiều bellwethers), bell-wether
- Cừu đầu đàn có đeo chuông.
- Vật chỉ ra xu hướng mai mốt.
- Cổ phần hay trái phiếu được cho rộng rãi là có thể chỉ ra tình trạng của thị trường.
- Đấu bò.
Đồng nghĩa [sửa]
- vật chỉ ra xu hướng