bellwether

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ bell + wether. Mới đầu là con cừu đeo chuông vào cổ để dẫn đàn.

[sửa] Danh từ

Số ít
bellwether

Số nhiều
bellwethers

bellwether (số nhiều bellwethers), bell-wether

  1. Cừu đầu đànđeo chuông.
  2. Vật chỉ ra xu hướng mai mốt.
  3. Cổ phần hay trái phiếu được cho rộng rãi là có thể chỉ ra tình trạng của thị trường.
  4. Đấu bò.

[sửa] Đồng nghĩa

vật chỉ ra xu hướng

[sửa] Từ liên hệ

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa