benk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít benk benk-en
Số nhiều benker benkene

benk

  1. Ghế dài, băng.
    å sitte på en benk i parken
  2. Kệ hay bàn dài gắn liền vào vách.
    å legge fisken på benken

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]