benumb
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
benumb ngoại động từ /bɪ.ˈnəm/
- Làm cho cóng.
- his hands were benumbed with (by) cold — tay anh ấy bị rét cóng
- Làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động).
Chia động từ [sửa]
benumb
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to benumb | |||||
| Phân từ hiện tại | benumbing | |||||
| Phân từ quá khứ | benumbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | benumb | benumb hoặc benumbest¹ | benumbs hoặc benumbeth¹ | benumb | benumb | benumb |
| Quá khứ | benumbed | benumbed hoặc benumbedst¹ | benumbed | benumbed | benumbed | benumbed |
| Tương lai | will/shall² benumb | will/shall benumb hoặc wilt/shalt¹ benumb | will/shall benumb | will/shall benumb | will/shall benumb | will/shall benumb |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | benumb | benumb hoặc benumbest¹ | benumb | benumb | benumb | benumb |
| Quá khứ | benumbed | benumbed | benumbed | benumbed | benumbed | benumbed |
| Tương lai | were to benumb hoặc should benumb | were to benumb hoặc should benumb | were to benumb hoặc should benumb | were to benumb hoặc should benumb | were to benumb hoặc should benumb | were to benumb hoặc should benumb |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | benumb | — | let’s benumb | benumb | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)