bestille
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å bestille |
| Hiện tại chỉ ngôi | bestiller |
| Quá khứ | bestilte |
| Động tính từ quá khứ | bestilt |
| Động tính từ hiện tại | — |
bestille
-
- Đặt. Hẹn. ( Han har bestilt billetter til filmen.
- Jeg har bestilt en ny komfyr.
- å bestille time — Hẹn giờ.
- å bestille plass — Đặt chỗ.
- Làm việc.
- Her har du ingenting å bestille.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)