bestow
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
bestow ngoại động từ /bɪ.ˈstoʊ/
- Để, đặt.
- to bestow the luggage on the rack — để hành lý lên giá
- Cho trọ; tìm chỗ ở cho.
- to bestow someone for the night — cho ai ngủ trọ lại ban đêm
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
bestow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bestow | |||||
| Phân từ hiện tại | bestowing | |||||
| Phân từ quá khứ | bestowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bestow | bestow hoặc bestowest¹ | bestows hoặc bestoweth¹ | bestow | bestow | bestow |
| Quá khứ | bestowed | bestowed, hoặc bestowedst¹ | bestowed | bestowed | bestowed | bestowed |
| Tương lai | will/shall² bestow | will/shall bestow hoặc wilt/shalt¹ bestow | will/shall bestow | will/shall bestow | will/shall bestow | will/shall bestow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bestow | bestow hoặc bestowest¹ | bestow | bestow | bestow | bestow |
| Quá khứ | bestowed | bestowed | bestowed | bestowed | bestowed | bestowed |
| Tương lai | were to bestow hoặc should bestow | were to bestow hoặc should bestow | were to bestow hoặc should bestow | were to bestow hoặc should bestow | were to bestow hoặc should bestow | were to bestow hoặc should bestow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bestow | — | let’s bestow | bestow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)