betaling
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | betaling | betalinga/betalingen |
| Số nhiều | betalinger | betalingene |
betaling gđc
- Sự trả tiền, trả lương.
- Han er villig til å gjøre arbeidet mot god betaling.
- å få betaling for en vare
[sửa] Từ dẫn xuất
- (1) etterbetaling: Tiền truy cấp.
- (1) tilbakebetaling: Sự hoàn trả (tiền).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)