biên giới

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

cột mốc biên giới

Cách phát âm

Danh từ

biên giới

  1. Chỗ hết phần đất của một nướcgiáp với nước khác.
    Biên giới Việt - Lào.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác