biên tập

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Biên: ghi; tập: thu thập

Động từ

biên tập

  1. Thu thập tài liệu để biên soạn.
    Dày công biên tập trước khi viết bộ sử
  2. Sửa soạn các bài đăng báo.
    Bài báo đã được biên tập công phu.
    Ban biên tập.
    Tập thể người phụ trách việc biên tập một tờ báo hay một tạp chí:.
    Ban biên tập báo.
    Nhân dân.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác