biên tập
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Động từ
biên tập
- Thu thập tài liệu để biên soạn.
- Dày công biên tập trước khi viết bộ sử
- Sửa soạn các bài đăng báo.
- Bài báo đã được biên tập công phu.
- Ban biên tập.
- Tập thể người phụ trách việc biên tập một tờ báo hay một tạp chí:.
- Ban biên tập báo.
- Nhân dân.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)