biên tập
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiɜn˧˧ tɜ̰ʔp˨˩ | ɓiɜŋ˧˥ tɜ̰p˨˨ | ɓiɜŋ˧˧ tɜp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiɜn˧˥ tɜp˨˨ | ɓiɜn˧˥ tɜ̰p˨˨ | ɓiɜn˧˥˧ tɜ̰p˨˨ | |
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Động từ
biên tập
- Thu thập tài liệu để biên soạn.
- Dày công biên tập trước khi viết bộ sử
- Sửa soạn các bài đăng báo.
- Bài báo đã được biên tập công phu.
- Ban biên tập.
- Tập thể người phụ trách việc biên tập một tờ báo hay một tạp chí:.
- Ban biên tập báo.
- Nhân dân.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)