biểu hiện
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiɜ̰w˧˩˧ hiɜ̰ʔn˨˩ | ɓiɜw˧˩˨ hiɜ̰ŋ˨˨ | ɓiɜw˨˩˦ hiɜŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiɜw˧˩ hiɜn˨˨ | ɓiɜw˧˩ hiɜ̰n˨˨ | ɓiɜ̰ʔw˧˩ hiɜ̰n˨˨ | |
[sửa] Danh từ
biểu hiện
- Cái ra ở bên ngoài.
- Coi thường chi tiết là biểu hiện của bệnh sơ lược.
- Biểu hiện của chủ nghĩa cá nhân.
[sửa] Động từ
biểu hiện
- Hiện rõ hoặc làm hiện rõ ra bên ngoài (nói về cái nội dung trừu tượng bên trong).
- Hành động biểu hiện phẩm chất con người.
- Mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức.
- Làm cho thấy rõ bằng phương tiện nghệ thuật.
- Âm nhạc dùng âm thanh để biểu hiện cuộc sống.
- Phương pháp biểu hiện của văn học.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)