biện pháp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 辦法.
Danh từ
biện pháp
- Cách làm, cách giải quyết một vấn đề cụ thể.
- Biện pháp hành chính.
- Biện pháp kĩ thuật.
- Có biện pháp đúng.
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)