bicycle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bicycle /ˈbɑɪ.sɪ.kəl/
- Xe đạp.
[sửa] Nội động từ
bicycle nội động từ /ˈbɑɪ.sɪ.kəl/
- Đi xe đạp.
[sửa] Chia động từ
bicycle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bicycle | |||||
| Phân từ hiện tại | bicycling | |||||
| Phân từ quá khứ | bicycled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bicycle | bicycle hoặc bicyclest¹ | bicycles hoặc bicycleth¹ | bicycle | bicycle | bicycle |
| Quá khứ | bicycled | bicycled, hoặc bicycledst¹ | bicycled | bicycled | bicycled | bicycled |
| Tương lai | will/shall² bicycle | will/shall bicycle hoặc wilt/shalt¹ bicycle | will/shall bicycle | will/shall bicycle | will/shall bicycle | will/shall bicycle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bicycle | bicycle hoặc bicyclest¹ | bicycle | bicycle | bicycle | bicycle |
| Quá khứ | bicycled | bicycled | bicycled | bicycled | bicycled | bicycled |
| Tương lai | were to bicycle hoặc should bicycle | were to bicycle hoặc should bicycle | were to bicycle hoặc should bicycle | were to bicycle hoặc should bicycle | were to bicycle hoặc should bicycle | were to bicycle hoặc should bicycle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bicycle | — | let’s bicycle | bicycle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)