bilde
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | bilde | bildet |
| Số nhiều | bilder | bilda/bildene |
bilde gđ
- Hình, ảnh, tranh.
- å male et bilde
- å ta et bilde
- å komme inn i bildet — Xác đáng, thích đáng với vấn đề.
- Hình ảnh, biểu tượng, biểu thị.
- Det fortvilete ansiktet var et bilde på krigens gru.
- å danne seg et bilde av situasjonen — Nhận định tình thế.
- å gi et falskt bilde av noe — Tạo một khái niệm, nhận định sai lầm về việc gì.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)