bilde

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]


Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bilde bildet
Số nhiều bilder bilda, bildene

bilde

  1. Hình, ảnh, tranh.
    å male et bilde
    å ta et bilde
    å komme inn i bildet — Xác đáng, thích đáng với vấn đề.
  2. Hình ảnh, biểu tượng, biểu thị.
    Det fortvilete ansiktet var et bilde på krigens gru.
    å danne seg et bilde av situasjonen — Nhận định tình thế.
    å gi et falskt bilde av noe — Tạo một khái niệm, nhận định sai lầm về việc gì.

Tham khảo[sửa]