bird
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bird /ˈbɜːd/
[sửa] Thành ngữ
- a bird in the bush: Điều mình không biết; điều không chắc chắn có.
- birds of a feather: Những người giống tính nết nhau, những người cùng một giuộc.
- birds of a feather flock together: (Tục ngữ) Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
- a bird in the hand: Vật mình có chắc trong tay; điều mình chắc chắn.
- a bird in the hand is worth two in the bush: (Tục ngữ) Không nên thả mồi bắt bóng.
- bird of ill omen:
- bird of passage: Chim di trú; (nghĩa bóng) người nay đây mai đó.
- bird of peace: Chim hoà bình, bồ câu.
- to get the bird:
- to give someone the bird:
- to kill two birds with one stone: Một công đôi việc.
- little bird: Người báo tin vô danh.
- old bird: Xem Old.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)