bizarrerie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
bizarrerie
/bi.zaʁ.ʁi/
bizarreries
/bi.zaʁ.ʁi/

bizarrerie gc /bi.zaʁ.ʁi/

  1. Tính kỳ dị.
  2. Điều kỳ cục.

Tham khảo[sửa]