blasted
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
blasted
[sửa] Chia động từ
blast
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to blast | |||||
| Phân từ hiện tại | blasting | |||||
| Phân từ quá khứ | blasted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blast | blast hoặc blastest¹ | blasts hoặc blasteth¹ | blast | blast | blast |
| Quá khứ | blasted | blasted, hoặc blastedst¹ | blasted | blasted | blasted | blasted |
| Tương lai | will/shall² blast | will/shall blast hoặc wilt/shalt¹ blast | will/shall blast | will/shall blast | will/shall blast | will/shall blast |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blast | blast hoặc blastest¹ | blast | blast | blast | blast |
| Quá khứ | blasted | blasted | blasted | blasted | blasted | blasted |
| Tương lai | were to blast hoặc should blast | were to blast hoặc should blast | were to blast hoặc should blast | were to blast hoặc should blast | were to blast hoặc should blast | were to blast hoặc should blast |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | blast | — | let’s blast | blast | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
blasted /ˈblæs.təd/
- Đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)