blather
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
blather /ˈblæ.ðɜː/
- Sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếch.
[sửa] Nội động từ
blather nội động từ /ˈblæ.ðɜː/
- nói bậy bạ; nói ba hoa rỗng tuếch.
[sửa] Chia động từ
blather
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to blather | |||||
| Phân từ hiện tại | blathering | |||||
| Phân từ quá khứ | blathered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blather | blather hoặc blatherest¹ | blathers hoặc blathereth¹ | blather | blather | blather |
| Quá khứ | blathered | blathered, hoặc blatheredst¹ | blathered | blathered | blathered | blathered |
| Tương lai | will/shall² blather | will/shall blather hoặc wilt/shalt¹ blather | will/shall blather | will/shall blather | will/shall blather | will/shall blather |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blather | blather hoặc blatherest¹ | blather | blather | blather | blather |
| Quá khứ | blathered | blathered | blathered | blathered | blathered | blathered |
| Tương lai | were to blather hoặc should blather | were to blather hoặc should blather | were to blather hoặc should blather | were to blather hoặc should blather | were to blather hoặc should blather | were to blather hoặc should blather |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | blather | — | let’s blather | blather | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)